柿子
[shì zi] [柿 子]
quả hồng; lượng từ: 个 (gè)
柿树结的果实,味甜汁多。
深秋时节,院子里的柿子都渐渐成熟了。
shēn qiū shí jié, yuàn zi lǐ de shì zi dōu jiàn jiàn chéng shú le.Vào tiết cuối thu, những quả hồng trong sân dần dần chín rộ.
个
柿子 đọc là shì zi, nghĩa là quả hồng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì zi] [柿 子]
quả hồng; lượng từ: 个 (gè)
柿树结的果实,味甜汁多。
深秋时节,院子里的柿子都渐渐成熟了。
shēn qiū shí jié, yuàn zi lǐ de shì zi dōu jiàn jiàn chéng shú le.Vào tiết cuối thu, những quả hồng trong sân dần dần chín rộ.
个
柿子 (shì zi) nghĩa là quả hồng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 柿, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 柿子椒 (shì zi jiāo) – ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt; 软柿子 (ruǎn shì zi) – (thông tục) người dễ bị bắt nạt; 柿子挑软的捏 (shì zi tiāo ruǎn de niē) – nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ).