XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柿 đọc là shì, nghĩa là biến thể cũ của 柿 (shì). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柿

[shì]

biến thể cũ của 柿 (shì)

先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。

xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.

Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.

Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn

树上挂满了红彤彤的熟柿子。

shù shàng guà mǎn le hóng tōng tōng de shú shì zi.

Trên cây treo đầy những quả hồng chín đỏ rực.

鸡蛋要打多久?西红柿什么时候放?

jī dàn yào dǎ duō jiǔ? xī hóng shì shén me shí hòu fàng?

Cần đánh trứng bao lâu? Khi nào cho cà chua vào?

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

Hỏi đáp về chữ 柿

柿 nghĩa là gì?

柿 (shì) nghĩa là biến thể cũ của 柿 (shì).

Cách viết chữ 柿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柿 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 西红柿 (xī hóng shì) – cà chua; 柿子 (shì zi) – quả hồng; 柿饼 (shì bǐng) – hồng sấy khô; 柿子椒 (shì zi jiāo) – ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt; 软柿子 (ruǎn shì zi) – (thông tục) người dễ bị bắt nạt; 柿子挑软的捏 (shì zi tiāo ruǎn de niē) – nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ).