格斯塔
[gé sī tǎ] [格 斯 塔]
Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán; từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các phần của nó
格斯塔 đọc là gé sī tǎ, nghĩa là Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé sī tǎ] [格 斯 塔]
Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán; từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các phần của nó
格斯塔 (gé sī tǎ) nghĩa là Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán.
Viết lần lượt từng chữ 格, 斯, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.