案甲休兵
[àn jiǎ xiū bīng] [案 甲 休 兵]
gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu
案甲休兵 đọc là àn jiǎ xiū bīng, nghĩa là gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[àn jiǎ xiū bīng] [案 甲 休 兵]
gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu
案甲休兵 (àn jiǎ xiū bīng) nghĩa là gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu.
Viết lần lượt từng chữ 案, 甲, 休, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.