XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

案甲休兵 đọc là àn jiǎ xiū bīng, nghĩa là gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 案甲休兵

案甲休兵 nghĩa là gì?

案甲休兵 (àn jiǎ xiū bīng) nghĩa là gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu.

Cách viết 案甲休兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 案, 甲, 休, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.