桑德拉 đọc là sāng dé lā, nghĩa là Sandra (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 桑德拉
桑德拉 nghĩa là gì?
桑德拉 (sāng dé lā) nghĩa là Sandra (tên).
Cách viết 桑德拉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 桑, 德, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 桑德拉?
Thường gặp: 卡桑德拉 (kǎ sāng dé lā) – Cassandra (tên riêng).