XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

械斗 đọc là xiè dòu, nghĩa là đối đầu vũ trang; ẩu đả giữa các băng nhóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 械斗

械斗 nghĩa là gì?

械斗 (xiè dòu) nghĩa là đối đầu vũ trang; ẩu đả giữa các băng nhóm.

Cách viết 械斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 械, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.