检波 đọc là jiǎn bō, nghĩa là phát hiện (ví dụ: sóng radio). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 检波
检波 nghĩa là gì?
检波 (jiǎn bō) nghĩa là phát hiện (ví dụ: sóng radio).
Cách viết 检波 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 检, 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.