XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棉纱 đọc là mián shā, nghĩa là sợi bông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棉纱

[mián shā] [棉 纱]

sợi bông

纺织厂引进了全自动化设备,大幅提升了棉纱的生产效率。

fǎng zhī chǎng yǐn jìn le quán zì dòng huà shè bèi, dà fú tí shēng le mián shā de shēng chǎn xiào lǜ.

Nhà máy dệt đã nhập khẩu thiết bị tự động hóa hoàn toàn, nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất sợi bông.

Hỏi đáp về từ 棉纱

棉纱 nghĩa là gì?

棉纱 (mián shā) nghĩa là sợi bông.

Cách viết 棉纱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棉, 纱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.