椰壳 đọc là yē ké, nghĩa là vỏ dừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 椰壳
椰壳 nghĩa là gì?
椰壳 (yē ké) nghĩa là vỏ dừa.
Cách viết 椰壳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 椰, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 椰壳?
Thường gặp: 椰壳纤维 (yē ké xiān wéi) – sợi dừa.