XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 椰 đọc là yē, nghĩa là (dạng kết hợp) cây dừa; tiếng Đài Loan đọc là [yé]. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

椰

[yē]

(dạng kết hợp) cây dừa; tiếng Đài Loan đọc là [yé]

海滩上倒映着高大椰子树的影子。

hǎi tān shàng dǎo yìng zhe gāo dà yē zǐ shù de yǐng zi.

Trên bãi biển phản chiếu bóng của những cây dừa cao vút.

他用刀切开椰子,喝到了清凉的汁水。

tā yòng dāo qiè kāi yē zǐ, hē dào le qīng liáng de zhī shuǐ.

Anh ấy dùng dao bổ quả dừa và uống nước dừa mát lành.

这家餐厅推出了一款用椰子制作的特色甜品,味道清甜,深受顾客喜爱。

zhè jiā cān tīng tuī chū le yì kuǎn yòng yē zǐ zhì zuò de tè sè tián pǐn, wèi dào qīng tián, shēn shòu gù kè xǐ ài.

Nhà hàng này ra mắt một món tráng miệng đặc sắc làm từ dừa, hương vị thanh ngọt, được thực khách rất yêu thích.

Hỏi đáp về chữ 椰

椰 nghĩa là gì?

椰 (yē) nghĩa là (dạng kết hợp) cây dừa; tiếng Đài Loan đọc là [yé].

Cách viết chữ 椰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 椰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 椰 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 椰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 椰子 (yē zi) – cây dừa; 椰丝 (yē sī) – dừa nạo sợi; 椰壳 (yē ké) – vỏ dừa; 椰奶 (yē nǎi) – nước dừa; 椰林 (yē lín) – rừng dừa; 椰果 (yē guǒ) – thạch dừa (một loại thạch dai làm từ nước dừa lên men).