椰林 đọc là yē lín, nghĩa là rừng dừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 椰林
椰林 nghĩa là gì?
椰林 (yē lín) nghĩa là rừng dừa.
Cách viết 椰林 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 椰, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 椰林?
Thường gặp: 椰林飘香 (yē lín piāo xiāng) – piña colada.