XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

椰子 đọc là yē zi, nghĩa là cây dừa; quả dừa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

椰子

[yē zi] [椰 子]

cây dừa; quả dừa

热带植物椰子树及其所结的果实。

在海南旅游时,我们买了几个新鲜椰子,坐在沙滩上一边喝椰汁一边欣赏海景。

zài hǎi nán lǚ yóu shí, wǒ men mǎi le jǐ gè xīn xiān yē zǐ, zuò zài shā tān shàng yì biān hē yē zhī yì biān xīn shǎng hǎi jǐng.

Khi du lịch Hải Nam, chúng tôi mua vài quả dừa tươi, ngồi trên bãi biển vừa uống nước dừa vừa ngắm cảnh biển.

Hỏi đáp về từ 椰子

椰子 nghĩa là gì?

椰子 (yē zi) nghĩa là cây dừa; quả dừa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 椰子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 椰, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 椰子?

Thường gặp: 椰子汁 (yē zi zhī) – nước dừa; 椰子猫 (yē zi māo) – cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm; 海椰子 (hǎi yē zi) – coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica).