椰子猫
[yē zi māo] [椰 子 猫]
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm
椰子猫 đọc là yē zi māo, nghĩa là cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yē zi māo] [椰 子 猫]
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm
椰子猫 (yē zi māo) nghĩa là cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm.
Viết lần lượt từng chữ 椰, 子, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.