XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

椰汁 đọc là yē zhī, nghĩa là nước dừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

椰汁

[yē zhī] [椰 汁]

nước dừa

在海南旅游时,我们买了几个新鲜椰子,坐在沙滩上一边喝椰汁一边欣赏海景。

zài hǎi nán lǚ yóu shí, wǒ men mǎi le jǐ gè xīn xiān yē zǐ, zuò zài shā tān shàng yì biān hē yē zhī yì biān xīn shǎng hǎi jǐng.

Khi du lịch Hải Nam, chúng tôi mua vài quả dừa tươi, ngồi trên bãi biển vừa uống nước dừa vừa ngắm cảnh biển.

Hỏi đáp về từ 椰汁

椰汁 nghĩa là gì?

椰汁 (yē zhī) nghĩa là nước dừa.

Cách viết 椰汁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 椰, 汁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.