XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

椰果 đọc là yē guǒ, nghĩa là thạch dừa (một loại thạch dai làm từ nước dừa lên men). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 椰果

椰果 nghĩa là gì?

椰果 (yē guǒ) nghĩa là thạch dừa (một loại thạch dai làm từ nước dừa lên men).

Cách viết 椰果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 椰, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.