XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

横渡 đọc là héng dù, nghĩa là băng qua (một khối nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

横渡

[héng dù] [横 渡]

băng qua (một khối nước)

驾驶无动力帆船横渡大洋需要极高的勇气与航海技能。

jià shǐ wú dòng lì fān chuán héng dù dà yáng xū yào jí gāo de yǒng qì yǔ háng hǎi jì néng.

Lái thuyền buồm không động cơ vượt đại dương đòi hỏi lòng dũng cảm và kỹ năng hàng hải rất cao.

Hỏi đáp về từ 横渡

横渡 nghĩa là gì?

横渡 (héng dù) nghĩa là băng qua (một khối nước).

Cách viết 横渡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 横, 渡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.