XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

横溢 đọc là héng yì, nghĩa là tràn đầy; tràn trề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

横溢

[héng yì] [横 溢]

tràn đầy; tràn trề

他擅长作对吟诗,才华横溢。

tā shàn cháng zuò duì yín shī, cái huá héng yì.

Anh ấy giỏi làm câu đối ngâm thơ, tài hoa xuất chúng.

他才华横溢、性格洒脱,是公认的风流才子。

tā cái huá héng yì, xìng gé sǎ tuō, shì gōng rèn de fēng liú cái zǐ.

Anh ấy tài năng xuất chúng, tính cách phóng khoáng, được mọi người công nhận là tài tử phong lưu.

Hỏi đáp về từ 横溢

横溢 nghĩa là gì?

横溢 (héng yì) nghĩa là tràn đầy; tràn trề.

Cách viết 横溢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 横, 溢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 横溢?

Thường gặp: 才华横溢 (cái huá héng yì) – tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học).