XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溢满 đọc là yì mǎn, nghĩa là tràn đầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溢满

[yì mǎn] [溢 满]

tràn đầy

读完这封信,大家心中溢满了感动。

dú wán zhè fēng xìn, dà jiā xīn zhōng yì mǎn le gǎn dòng.

Đọc xong lá thư này, trong lòng mọi người tràn ngập sự xúc động.

Hỏi đáp về từ 溢满

溢满 nghĩa là gì?

溢满 (yì mǎn) nghĩa là tràn đầy.

Cách viết 溢满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溢, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.