武侯祠
[wǔ hóu cí] [武 侯 祠]
đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 诸葛亮 (zhū gě liàng) (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)
武侯祠 đọc là wǔ hóu cí, nghĩa là đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 诸葛亮 (zhū gě liàng) (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǔ hóu cí] [武 侯 祠]
đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 诸葛亮 (zhū gě liàng) (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)
武侯祠 (wǔ hóu cí) nghĩa là đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 诸葛亮 (zhū gě liàng) (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.).
Viết lần lượt từng chữ 武, 侯, 祠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.