XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祠 đọc là cí, nghĩa là nhà thờ; cúng tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 祠

祠 nghĩa là gì?

祠 (cí) nghĩa là nhà thờ; cúng tế.

Cách viết chữ 祠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 祠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宗祠 (zōng cí) – nhà thờ tổ; 神祠 (shén cí) – đền thờ; 祠堂 (cí táng) – nhà thờ tổ; 祠墓 (cí mù) – nhà tưởng niệm và lăng mộ; 祠庙 (cí miào) – nhà thờ tổ; 土谷祠 (tǔ gǔ cí) – đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔ dì shén) và thần ngũ cốc.