祠
[cí]
nhà thờ; cúng tế
祠堂中央供奉着家族历代先祖的牌位。
cí táng zhōng yāng gòng fèng zhe jiā zú lì dài xiān zǔ de pái wèi.Chính giữa từ đường thờ cúng bài vị của tổ tiên các đời dòng họ.
Chữ 祠 đọc là cí, nghĩa là nhà thờ; cúng tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí]
nhà thờ; cúng tế
祠堂中央供奉着家族历代先祖的牌位。
cí táng zhōng yāng gòng fèng zhe jiā zú lì dài xiān zǔ de pái wèi.Chính giữa từ đường thờ cúng bài vị của tổ tiên các đời dòng họ.
祠 (cí) nghĩa là nhà thờ; cúng tế.
Viết lần lượt từng nét của chữ 祠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 宗祠 (zōng cí) – nhà thờ tổ; 神祠 (shén cí) – đền thờ; 祠堂 (cí táng) – nhà thờ tổ; 祠墓 (cí mù) – nhà tưởng niệm và lăng mộ; 祠庙 (cí miào) – nhà thờ tổ; 土谷祠 (tǔ gǔ cí) – đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔ dì shén) và thần ngũ cốc.