XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诗人 đọc là shī rén, nghĩa là nhà thơ; thi sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

诗人

[shī rén] [诗 NHÂN]

nhà thơ; thi sĩ

创作诗歌的作家

李白是中国古代非常有名的诗人。

lǐ bái shì zhōng guó gǔ dài fēi cháng yǒu míng de shī rén.

Lý Bạch là nhà thơ rất nổi tiếng của Trung Quốc thời cổ đại.

嗯,主要是为了纪念伟大的爱国诗人屈原。

èn, zhǔ yào shi wèi le jì niàn wěi dà de ài guó shī rén qū yuán.

Ừm, chủ yếu là để tưởng nhớ nhà thơ yêu nước vĩ đại Khuất Nguyên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这句话出自一位古代诗人之口。

zhè jù huà chū zì yí wèi gǔ dài shī rén zhī kǒu.

Câu nói này xuất phát từ một nhà thơ thời cổ đại.

对。当主体与客体完全相融,诗人便能达到物我两忘之境界。

duì. dāng zhǔ tǐ yǔ kè tǐ wán quán xiāng róng, shī rén biàn néng dá dào wù wǒ liǎng wàng zhī jìng jiè.

Đúng. Khi chủ thể và khách thể dung hòa trọn vẹn, thi nhân sẽ đạt tới cảnh giới vật ngã lưỡng vong.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về từ 诗人

诗人 nghĩa là gì?

诗人 (shī rén) nghĩa là nhà thơ; thi sĩ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 诗人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诗, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诗人?

Thường gặp: 游吟诗人 (yóu yín shī rén) – nghệ sĩ lang thang.