土谷祠
[tǔ gǔ cí] [土 谷 祠]
đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔ dì shén) và thần ngũ cốc
土谷祠 đọc là tǔ gǔ cí, nghĩa là đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔ dì shén) và thần ngũ cốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǔ gǔ cí] [土 谷 祠]
đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔ dì shén) và thần ngũ cốc
土谷祠 (tǔ gǔ cí) nghĩa là đền thờ thần địa phương 土地神 (tǔ dì shén) và thần ngũ cốc.
Viết lần lượt từng chữ 土, 谷, 祠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.