XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歪斜 đọc là wāi xié, nghĩa là cong vẹo; lệch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 歪斜

歪斜 nghĩa là gì?

歪斜 (wāi xié) nghĩa là cong vẹo; lệch.

Cách viết 歪斜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歪, 斜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歪斜?

Thường gặp: 口眼歪斜 (kǒu yǎn wāi xié) – liệt dây thần kinh mặt; 哩溜歪斜 (lī liū wāi xié) – xiêu vẹo; 歪歪斜斜 (wāi wāi xié xié) – run rẩy.