XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残余 đọc là cán yú, nghĩa là tàn dư; di tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

残余

[cán yú] [残 余]

tàn dư; di tích; dư chất

军队迅速消灭了敌人的残余势力。

jūn duì xùn sù xiāo miè le dí rén de cán yú shì lì.

Quân đội nhanh chóng tiêu diệt lực lượng tàn dư của địch.

当地官兵进山搜剿残余的土匪势力。

dāng dì guān bīng jìn shān sōu jiǎo cán yú de tǔ fěi shì lì.

Quan binh địa phương tiến vào núi lùng sục tàn dư thế lực thổ phỉ.

Hỏi đáp về từ 残余

残余 nghĩa là gì?

残余 (cán yú) nghĩa là tàn dư; di tích.

Cách viết 残余 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 余 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 残余?

Thường gặp: 残余物 (cán yú wù) – rác; 残余沾染 (cán yú zhān rǎn) – ô nhiễm còn sót lại.