残余物 đọc là cán yú wù, nghĩa là rác; rác rưởi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 残余物
残余物 nghĩa là gì?
残余物 (cán yú wù) nghĩa là rác; rác rưởi.
Cách viết 残余物 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 残, 余, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.