XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残留物 đọc là cán liú wù, nghĩa là tàn dư; cặn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 残留物

残留物 nghĩa là gì?

残留物 (cán liú wù) nghĩa là tàn dư; cặn.

Cách viết 残留物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 留, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.