残渣
[cán zhā] [残 渣]
phần còn lại; chất cặn lọc; cặn
水槽被一些食物残渣堵住了。
shuǐ cáo bèi yì xiē shí wù cán zhā dǔ zhù le.Bồn rửa đã bị tắc bởi một số cặn thức ăn.
残渣 đọc là cán zhā, nghĩa là phần còn lại; chất cặn lọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cán zhā] [残 渣]
phần còn lại; chất cặn lọc; cặn
水槽被一些食物残渣堵住了。
shuǐ cáo bèi yì xiē shí wù cán zhā dǔ zhù le.Bồn rửa đã bị tắc bởi một số cặn thức ăn.
残渣 (cán zhā) nghĩa là phần còn lại; chất cặn lọc.
Viết lần lượt từng chữ 残, 渣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 残渣余孽 (cán zhā yú niè) – phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt.