XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

余留 đọc là yú liú, nghĩa là phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 余留

余留 nghĩa là gì?

余留 (yú liú) nghĩa là phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân).

Cách viết 余留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 余, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 余留?

Thường gặp: 余留事务 (yú liú shì wù) – công việc chưa hoàn thành; 余留无符号数 (yú liú wú fú hào shù) – phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần….