余留
[yú liú] [余 留]
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
余留 đọc là yú liú, nghĩa là phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú liú] [余 留]
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
余留 (yú liú) nghĩa là phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân).
Viết lần lượt từng chữ 余, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 余留事务 (yú liú shì wù) – công việc chưa hoàn thành; 余留无符号数 (yú liú wú fú hào shù) – phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần….