XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毋宁 đọc là wú nìng, nghĩa là không tốt bằng; thà rằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毋宁

[wú nìng] [毋 宁]

không tốt bằng; thà rằng

与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。

yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.

Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

与其留在国内工作,毋宁去国外继续深造。

yǔ qí liú zài guó nèi gōng zuò, wú nìng qù guó wài jì xù shēn zào.

Thay vì ở lại trong nước làm việc, thà ra nước ngoài học nâng cao tiếp.

Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁

与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。

yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.

Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 毋宁

毋宁 nghĩa là gì?

毋宁 (wú nìng) nghĩa là không tốt bằng; thà rằng.

Cách viết 毋宁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毋, 宁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.