毛细 đọc là máo xì, nghĩa là mao mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 毛细
毛细 nghĩa là gì?
毛细 (máo xì) nghĩa là mao mạch.
Cách viết 毛细 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 毛, 细 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 毛细?
Thường gặp: 毛细孔 (máo xì kǒng) – lỗ chân lông; 毛细血管 (máo xì xuè guǎn) – mạch máu mao dẫn.