氟化 đọc là fú huà, nghĩa là sự flo hoá; quá trình flo hoá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 氟化
氟化 nghĩa là gì?
氟化 (fú huà) nghĩa là sự flo hoá; quá trình flo hoá.
Cách viết 氟化 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 氟, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 氟化?
Thường gặp: 氟化氢 (fú huà qīng) – axit flohiđric; 氟化物 (fú huà wù) – florua; 三氟化硼 (sān fú huà péng) – trifluorua bo; 六氟化硫 (liù fú huà liú) – lưu huỳnh hexafluoride; 六氟化铀 (liù fú huà yóu) – hexafluoride uran (UF6); 四氟化硅 (sì fú huà guī) – silic tetrafluoride SiF4.