Chữ 氟 đọc là fú, nghĩa là flo (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
氟
[fú]
flo (hóa học)
Hỏi đáp về chữ 氟
氟 nghĩa là gì?
氟 (fú) nghĩa là flo (hóa học).
Cách viết chữ 氟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 氟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 氟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 加氟 (jiā fú) – cho fluoride (vào nguồn nước công cộng); 氟化 (fú huà) – sự flo hoá; 氟石 (fú shí) – fluorit CaF2; 氟利昂 (fú lì áng) – freon (hóa học); 氟化氢 (fú huà qīng) – axit flohiđric; 氟化物 (fú huà wù) – florua.