氢氧根 đọc là qīng yǎng gēn, nghĩa là gốc hydroxit (-OH). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 氢氧根
氢氧根 nghĩa là gì?
氢氧根 (qīng yǎng gēn) nghĩa là gốc hydroxit (-OH).
Cách viết 氢氧根 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 氢, 氧, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 氢氧根?
Thường gặp: 氢氧根离子 (qīng yǎng gēn lí zǐ) – ion hydroxit OH-.