XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 氢 đọc là qīng, nghĩa là hydrogen (hóa học). Thuộc bộ Khí 气. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

氢【氫】

[qīng]

hydrogen (hóa học)

最轻的化学元素,符号为H

水是由氢和氧组成的化合物。

shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔ chéng de huà hé wù.

Nước là hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.

确实如此。特别是电解水制氢的环节,消耗的电量太大了。

què shí rú cǐ. tè bié shì diàn jiě shuǐ zhì qīng de huán jié, xiāo hào de diàn liàng tài dà le.

Quả thực là vậy. Đặc biệt là khâu điện phân nước sản xuất hydro, lượng điện tiêu hao quá lớn.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

水是由氢和氧两种元素组成的。

shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.

Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.

没错,电解水制氢的电费占了总成本的一大半,企业很难承受。

méi cuò, diàn jiě shuǐ zhì qīng de diàn fèi zhàn le zǒng chéng běn de yí dà bàn, qǐ yè hěn nán chéng shòu.

Không sai, tiền điện của điện phân nước sản xuất hydro chiếm hơn một nửa tổng chi phí, doanh nghiệp rất khó gánh vác.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 氢

氢 nghĩa là gì?

氢 (qīng) nghĩa là hydrogen (hóa học). Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 氢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 氢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 氢 thuộc bộ Khí (气).

Chữ 氢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 氢化 (qīng huà) – hydro hóa; 氢弹 (qīng dàn) – bom H; 氢气 (qīng qì) – hydrogen (gas); 氢氧 (qīng yǎng) – hydroxide (ví dụ: xút NaOH); 氢酶 (qīng méi) – hydrogenase (enzyme); 氢键 (qīng jiàn) – liên kết hydro.