XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氢酶 đọc là qīng méi, nghĩa là hydrogenase (enzyme). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氢酶

氢酶 nghĩa là gì?

氢酶 (qīng méi) nghĩa là hydrogenase (enzyme).

Cách viết 氢酶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氢, 酶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 氢酶?

Thường gặp: 脱氢酶 (tuō qīng méi) – dehydrogenase (enzym); 过氧化氢酶 (guò yǎng huà qīng méi) – catalase (enzyme); 丙酮酸脱氢酶 (bǐng tóng suān tuō qīng méi) – pyruvate dehydrogenase.