XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氢氧 đọc là qīng yǎng, nghĩa là hydroxide (ví dụ: xút NaOH). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氢氧

氢氧 nghĩa là gì?

氢氧 (qīng yǎng) nghĩa là hydroxide (ví dụ: xút NaOH).

Cách viết 氢氧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氢, 氧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 氢氧?

Thường gặp: 氢氧化 (qīng yǎng huà) – hydroxide (ví dụ: xút NaOH); 氢氧根 (qīng yǎng gēn) – gốc hydroxit (-OH); 氢氧化物 (qīng yǎng huà wù) – hydroxit; 氢氧化钙 (qīng yǎng huà gài) – hydroxit canxi Ca(OH)2; 氢氧化钠 (qīng yǎng huà nà) – xút ăn da; 氢氧化钾 (qīng yǎng huà jiǎ) – hydroxit kali.