XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氢气 đọc là qīng qì, nghĩa là hydrogen (gas). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

氢气

[qīng qì] [氢 气]

hydrogen (gas)

王老师,您看这份报告了吗?关于氢气直接还原冶金的减排数据。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn bào gào le ma? guān yú qīng qì zhí jiē huán yuán yě jīn de jiǎn pái shù jù.

Thầy Vương, thầy xem bản báo cáo này chưa? Về số liệu giảm phát thải của luyện kim khử trực tiếp bằng hydro.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về từ 氢气

氢气 nghĩa là gì?

氢气 (qīng qì) nghĩa là hydrogen (gas).

Cách viết 氢气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氢, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.