XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氧割 đọc là yǎng gē, nghĩa là cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氧割

氧割 nghĩa là gì?

氧割 (yǎng gē) nghĩa là cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene.

Cách viết 氧割 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氧, 割 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.