汉奸 đọc là hàn jiān, nghĩa là kẻ phản bội (Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 汉奸
汉奸 nghĩa là gì?
汉奸 (hàn jiān) nghĩa là kẻ phản bội (Trung Quốc).
Cách viết 汉奸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 汉, 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.