泛滥成灾
[fàn làn chéng zāi] [泛 滥 成 灾]
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh
泛滥成灾 đọc là fàn làn chéng zāi, nghĩa là nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn làn chéng zāi] [泛 滥 成 灾]
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh
泛滥成灾 (fàn làn chéng zāi) nghĩa là nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan.
Viết lần lượt từng chữ 泛, 滥, 成, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.