泥涂轩冕
[ní tú xuān miǎn] [泥 涂 轩 冕]
coi thường danh hiệu và chức vụ cao
泥涂轩冕 đọc là ní tú xuān miǎn, nghĩa là coi thường danh hiệu và chức vụ cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ní tú xuān miǎn] [泥 涂 轩 冕]
coi thường danh hiệu và chức vụ cao
泥涂轩冕 (ní tú xuān miǎn) nghĩa là coi thường danh hiệu và chức vụ cao.
Viết lần lượt từng chữ 泥, 涂, 轩, 冕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.