XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泥腿 đọc là ní tuǐ, nghĩa là nông dân; người nhà quê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 泥腿

泥腿 nghĩa là gì?

泥腿 (ní tuǐ) nghĩa là nông dân; người nhà quê.

Cách viết 泥腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泥, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泥腿?

Thường gặp: 泥腿子 (ní tuǐ zi) – nông dân.