XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农夫 đọc là nóng fū, nghĩa là nông dân; người nông dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

农夫

[nóng fū] [农 夫]

nông dân; người nông dân

连续的大雨淹没了农夫的菜园。

lián xù de dà yǔ yān mò le nóng fū de cài yuán.

Trận mưa lớn kéo dài đã nhấn chìm vườn rau của người nông dân.

农夫正在给牲畜准备喂养的料。

nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.

Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.

农夫往水槽里注水给牲口饮用。

nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.

Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.

Hỏi đáp về từ 农夫

农夫 nghĩa là gì?

农夫 (nóng fū) nghĩa là nông dân; người nông dân.

Cách viết 农夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农夫?

Thường gặp: 农夫山泉 (nóng fū shān quán) – Nongfu Spring, công ty nước đóng chai và nước giải khát Trung Quốc.