XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洒满 đọc là sǎ mǎn, nghĩa là rải đầy lên cái gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洒满

[sǎ mǎn] [洒 满]

rải đầy lên cái gì đó

清晨,旭日的光芒洒满了大地。

qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.

Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.

太阳升起时,大地上洒满了金色的光辉。

tài yáng shēng qǐ shí, dà dì shàng sǎ mǎn le jīn sè de guāng huī.

Khi mặt trời mọc, ánh sáng rực rỡ màu vàng kim rải khắp mặt đất.

春天到了,温暖的阳光洒满大地,万物复苏。

chūn tiān dào le, wēn nuǎn de yáng guāng sǎ mǎn dà dì, wàn wù fù sū.

Mùa xuân tới, ánh nắng ấm áp trải khắp mặt đất, vạn vật hồi sinh.

Hỏi đáp về từ 洒满

洒满 nghĩa là gì?

洒满 (sǎ mǎn) nghĩa là rải đầy lên cái gì đó.

Cách viết 洒满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洒, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.