XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浆糊 đọc là jiàng hu, nghĩa là hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiàng hú]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浆糊

[jiàng hu] [浆 糊]

hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiàng hú]

你是觉得传统浆糊无法阻挡书页边缘的持续风化和脱落,对吗?

nǐ shì jué de chuán tǒng jiàng hu wú fǎ zǔ dǎng shū yè biān yuán de chí xù fēng huà hé tuō luò, duì ma?

Em cho rằng hồ dán truyền thống không thể ngăn được mép trang sách tiếp tục phong hóa và bong rụng, đúng không?

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

您说得对,但我担心若仅用传统小麦浆糊,黏结力根本不足以固定纤维。

nín shuō de duì, dàn wǒ dān xīn ruò jǐn yòng chuán tǒng xiǎo mài jiàng hu, nián jié lì gēn běn bù zú yǐ gù dìng xiān wéi.

Thầy nói đúng, nhưng em lo nếu chỉ dùng hồ bột mì truyền thống thì lực dính hoàn toàn không đủ để giữ cố định sợi.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về từ 浆糊

浆糊 nghĩa là gì?

浆糊 (jiàng hu) nghĩa là hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiàng hú].

Cách viết 浆糊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浆, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.