涌起
[yǒng qǐ] [涌 起]
trào lên; sôi trào; phun ra
回顾早年艰苦创业的历程,他内心涌起阵阵辛酸。
huí gù zǎo nián jiān kǔ chuàng yè de lì chéng, tā nèi xīn yǒng qǐ zhèn zhèn xīn suān.Nhìn lại chặng đường khởi nghiệp gian khổ thời trẻ, trong lòng anh trào dâng bao nỗi xót xa.
涌起 đọc là yǒng qǐ, nghĩa là trào lên; sôi trào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng qǐ] [涌 起]
trào lên; sôi trào; phun ra
回顾早年艰苦创业的历程,他内心涌起阵阵辛酸。
huí gù zǎo nián jiān kǔ chuàng yè de lì chéng, tā nèi xīn yǒng qǐ zhèn zhèn xīn suān.Nhìn lại chặng đường khởi nghiệp gian khổ thời trẻ, trong lòng anh trào dâng bao nỗi xót xa.
涌起 (yǒng qǐ) nghĩa là trào lên; sôi trào.
Viết lần lượt từng chữ 涌, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.