XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涣然 đọc là huàn rán, nghĩa là như tan chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 涣然

涣然 nghĩa là gì?

涣然 (huàn rán) nghĩa là như tan chảy.

Cách viết 涣然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涣, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 涣然?

Thường gặp: 涣然冰释 (huàn rán bīng shì) – (thành ngữ) tan biến.