涨跌 đọc là zhǎng diē, nghĩa là tăng hoặc giảm giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 涨跌
涨跌 nghĩa là gì?
涨跌 (zhǎng diē) nghĩa là tăng hoặc giảm giá.
Cách viết 涨跌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 涨, 跌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 涨跌?
Thường gặp: 涨跌幅限制 (zhǎng diē fú xiàn zhì) – giới hạn lên, giới hạn xuống.