XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调价 đọc là tiáo jià, nghĩa là tăng hoặc giảm giá; điều chỉnh giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

调价

[tiáo jià] [调 价]

tăng hoặc giảm giá; điều chỉnh giá

好,那我们就按多方共担与动态调价的框架,尽快制定具体实施细则。

hǎo, nà wǒ men jiù àn duō fāng gòng dān yǔ dòng tài tiáo jià de kuàng jià, jǐn kuài zhì dìng jù tǐ shí shī xì zé.

Được, vậy chúng ta sẽ dựa trên khung hợp tác đa bên cùng san sẻ và điều chỉnh giá linh hoạt để sớm lập chi tiết thực hiện.

Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế

Hỏi đáp về từ 调价

调价 nghĩa là gì?

调价 (tiáo jià) nghĩa là tăng hoặc giảm giá; điều chỉnh giá.

Cách viết 调价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.