淹灭 đọc là yān miè, nghĩa là bị nhấn chìm; ngập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 淹灭
淹灭 nghĩa là gì?
淹灭 (yān miè) nghĩa là bị nhấn chìm; ngập.
Cách viết 淹灭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 淹, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.